Chuyển đến nội dung chính

BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY DẪN, DÒNG ĐIỆN


BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY DẪN, DÒNG ĐIỆN

A/ HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN DÂY & CÁP ĐIỆN CADIVI:

Khi chọn dây cáp điện CADIVI, khách hàng cần xem xét những yếu tố sau:

- Dòng điện định mức

- Độ sụt áp

- Dòng điện ngắn mạch

- Cách lắp đặt

- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất

Dòng điện định mức :

Dòng điện chạy trong ruột cáp điện thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp điện nóng lên. Khi nhiệt độ cáp điện vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp điện cadivi có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên :

- Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn dây cáp điện điện cadivi.

- Nhiệt độ không khí

- Nhiệt độ đất

- Nhiệt trở suất của đất.

- Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp điện trong đất)

- Điều kiện lắp đặt

Độ sụt áp :

Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp điện điện cadivi là độ sụt áp do tổn hao trên cáp điện.

Độ sụt áp phụ thuộc vào:

- Dòng điện tải

- Hệ số công suất

- Chiều dài cáp điện

- Điện trở cáp điện

- Điện kháng cáp điện

IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2.,5% điện áp danh định

Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V

Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V.

Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp điện có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

 I/ CÁP ĐIỆN LỰC

I.1/ Cáp điện cách điện PVC CADIVI
I.1.1/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi trên không :

Thông số lắp đặt :

- Nhiệt độ không khí 300C

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp điện tải dòng điện định mức 700C

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 1

 I.1.2/  Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi chôn trực tiếp trong đất :

Thông số lắp đặt :
Nhiệt trở suất của đất  :         1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất                  :        150C
Độ sâu chôn cáp điện           :        0,5m  
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh
Dòng điện định mức của cáp điện chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp điện… 

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện cadivi CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 2

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)

2 lõi 

Two core

3 và 4 lõi

Three and four core

2 cáp điện đặt cách khoảng


Two cables spaced

3 cáp điện tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

Trefoil touching

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1,5
33
32
29
25
32
29
27
25
2,5
44
20
38
15
41
17
35
15
4
59
11
53
9,5
55
11
47
9,5
6
75
9
66
6,4
69
7,4
59
6,4
10
101
4,8
86
3,8
92
4,4
78
3,8
16
128
3,2
110
2,4
119
2,8
101
2,4
25
168
1,9
142
1,5
158
1,7
132
1,5
35
201
1,4
170
1,1
190
1,3
159
1,1
50
238
0,97
203
0,82
225
0,94
188
0,82
70
292
0,67
248
0,58
277
0,66
233
0,57
95
349
0,50
297
0,44
332
0,49
279
0,42
120
396
0,42
337
0,36
377
0,40
317
0,35
150
443
0,36
376
0,31
422
0,34
355
0,29
185
497
0,31
423
0,27
478
0,29
401
0,25
240
571
0,26
485
0,23
561
0,24
462
0,21
300
640
0,23
542
0,20
616
0,21
517
0,18
400
708
0,22
600
0,19
693
0,19
580
0,17
500
780
0,20
660
0,18
-
-
-
-
630
856
0,19
721
0,16
-
-
-
-
800
895
0,18
756
0,16
-
-
-
-
1000
939
0,18
797
0,15
-
-
-
-


I.1.3/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:

  • Thông số lắp đặt
  • Nhiệt trở suất của đất: 1,20Cm/W
  • Nhiệt độ đất : 150C
  • Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m .
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Bảng 3

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

 
 
1 lõi (Single core)
 
 
 

2 lõi 

Two core

 

3 và 4 lõi

Three and four core

 

2 cáp điện : ống tiếp xúc nhau


Two cables : ducts touching

 

3 cáp điện: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

Three cables: ducts trefoil touching

 
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1.5
30
34
28
27
26
29
22
25
2.5
41
22
35
16
34
17
29
15
4.0
59
12
48
10.5
45
11
38
9,5
6.0
69
10
60
7.0
57
7,4
48
6,4
10
90
5.0
84
4.0
76
4,4
64
3,8
16
114
3.4
107
2.6
98
2,8
83
2,4
25
150
2.0
139
1.6
129
1,7
107
1,5
35
175
1.4
168
1.2
154
1,3
129
1,1
50
216
1,0
199
0,88
183
0,94
153
0,82
70
262
0,76
241
0,66
225
0,66
190
0,57
95
308
0,61
282
0,53
271
0,49
228
0,42
120
341
0,54
311
0,47
309
0,40
260
0,35
150
375
0,48
342
0,42
346
0,34
292
0,29
185
414
0,44
375
0,38
393
0,29
331
0,25
240
463
0,40
419
0,34
455
0,24
382
0,21
300
509
0,37
459
0,32
510
0,21
428
0,18
400
545
0,34
489
0,30
574
0,19
490
0,17
500
585
0,32
523
0,28
-
-
-
-
630
632
0,30
563
0,26
-
-
-
-
800
662
0,28
587
0,25
-
-
-
-
1000
703
0,27
621
0,23
-
-
-
-

 I.2 Cáp điện điện lực cách điện XLPE

I.2.1/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi trên không:

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CXV ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)

I.2.2/ Cẩm nang hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi chôn trong đất :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 5

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
cáp điện 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
cáp điện nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp điện đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

Two cables touching,
single-phase (ac)

3 cáp điện tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

Three cables trefoil touching, 3-phase

cáp điện 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

Two core cable ,
single-phase (ac)

cáp điện 3 hay 4 lõi 


Three or four core Cable

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2AmVAmVAmVAmV
161422.91352.571402.901152.60
251851.881721.551801.901501.60
352261.272081.172151.301801.20
502750.992350.862551.002150.87
703400.702900.613150.702650.61
954050.533450.463800.523150.45
1204600.433900.374300.423600.36
1505100.374350.324800.354050.30
1855800.314900.275400.294600.25
2406700.265600.236300.245300.21
3007500.246300.217000.215900.19
4008300.217000.19----
5009100.207700.18----
63010000.198400.17----
80011170.189310.16----
100012540.1710380.15----

Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi
Thông số lắp đặt cơ sở 
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C 

I.2.3/ Cẩm nang hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất 

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất
Hướng dẫn chọn dây Cadivi

Bảng 6

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
cáp điện 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
cáp điện nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp điện : ống đặt tiếp xúc 


Two cables: ducts touching

 

3 cáp điện : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá

Three cables : ducts touching, trefoil

 

cáp điện 2 lõi 


Two core cable

cáp điện 3 hay 4 lõi


Three or four core Cable

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2AmVAmVAmVAmV
161403.01302.701152.90942.60
251802.01701.801451.901251.60
352151.42051.251751.301501.20
502551.102350.932101.001750.87
703100.802800.702600.702150.61
953650.653300.563100.522600.45
1204100.553700.483550.423000.36
1504450.504050.434000.353350.30
1854850.454400.394550.293800.25
2405500.405000.355200.244400.21
3006100.375500.325900.214950.19
4006400.355800.30----
5006900.336200.28----
6307500.306700.26----
8008280.287350.24----
10009190.268110.22----

Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi
Thông số lắp đặt cơ sở :
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Nhiệt độ không khí : 250C
Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

BẢNG MẪU HÌNH ẢNH THỰC TẾ DÂY ĐIỆN CADIVI

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY DẪN, DÒNG ĐIỆN CHO PHÉP DÂY ĐIỆN CADIVI

CẨM NANG HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN DÂY VÀ CÁP ĐIỆN CADIVI
BẢNG TRA TIẾT DIỆN DÂY ĐIỆN CADIVI
BẢNG TRA DÒNG ĐIỆN CHO PHÉP DÂY CADIVI
BẢNG TRA CÔNG SUẤT CHO PHÉP DÂY CADIVI

A/ HƯỚNG DẪN LỰA CHỌN DÂY & CÁP ĐIỆN CADIVI:

Khi chọn dây cáp điện CADIVI, khách hàng cần xem xét những yếu tố sau:

- Dòng điện định mức

- Độ sụt áp

- Dòng điện ngắn mạch

- Cách lắp đặt

- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất

Dòng điện định mức :

Dòng điện chạy trong ruột cáp điện thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp điện nóng lên. Khi nhiệt độ cáp điện vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp điện cadivi có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên :

- Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn dây cáp điện điện cadivi.

- Nhiệt độ không khí

- Nhiệt độ đất

- Nhiệt trở suất của đất.

- Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp điện trong đất)

- Điều kiện lắp đặt

Độ sụt áp :

Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp điện điện cadivi là độ sụt áp do tổn hao trên cáp điện.

Độ sụt áp phụ thuộc vào:

- Dòng điện tải

- Hệ số công suất

- Chiều dài cáp điện

- Điện trở cáp điện

- Điện kháng cáp điện

IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2.,5% điện áp danh định

Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V

Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V.

Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp điện có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

I/ CÁP ĐIỆN LỰC
I.1/ Cáp điện cách điện PVC CADIVI
I.1.1/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi trên không :

Thông số lắp đặt :

- Nhiệt độ không khí 300C

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp điện tải dòng điện định mức 700C

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 1

 I.1.2/  Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi chôn trực tiếp trong đất :

Thông số lắp đặt :
Nhiệt trở suất của đất  :         1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất                  :        150C
Độ sâu chôn cáp điện           :        0,5m  
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh
Dòng điện định mức của cáp điện chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp điện… 

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện cadivi CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 2

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)

2 lõi 

Two core

3 và 4 lõi

Three and four core

2 cáp điện đặt cách khoảng


Two cables spaced

3 cáp điện tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

Trefoil touching

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1,5
33
32
29
25
32
29
27
25
2,5
44
20
38
15
41
17
35
15
4
59
11
53
9,5
55
11
47
9,5
6
75
9
66
6,4
69
7,4
59
6,4
10
101
4,8
86
3,8
92
4,4
78
3,8
16
128
3,2
110
2,4
119
2,8
101
2,4
25
168
1,9
142
1,5
158
1,7
132
1,5
35
201
1,4
170
1,1
190
1,3
159
1,1
50
238
0,97
203
0,82
225
0,94
188
0,82
70
292
0,67
248
0,58
277
0,66
233
0,57
95
349
0,50
297
0,44
332
0,49
279
0,42
120
396
0,42
337
0,36
377
0,40
317
0,35
150
443
0,36
376
0,31
422
0,34
355
0,29
185
497
0,31
423
0,27
478
0,29
401
0,25
240
571
0,26
485
0,23
561
0,24
462
0,21
300
640
0,23
542
0,20
616
0,21
517
0,18
400
708
0,22
600
0,19
693
0,19
580
0,17
500
780
0,20
660
0,18
-
-
-
-
630
856
0,19
721
0,16
-
-
-
-
800
895
0,18
756
0,16
-
-
-
-
1000
939
0,18
797
0,15
-
-
-
-


I.1.3/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:

  • Thông số lắp đặt
  • Nhiệt trở suất của đất: 1,20Cm/W
  • Nhiệt độ đất : 150C
  • Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m .
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Bảng 3

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

 
 
1 lõi (Single core)
 
 
 

2 lõi 

Two core

 

3 và 4 lõi

Three and four core

 

2 cáp điện : ống tiếp xúc nhau


Two cables : ducts touching

 

3 cáp điện: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

Three cables: ducts trefoil touching

 
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
A
mV
A
mV
A
mV
1.5
30
34
28
27
26
29
22
25
2.5
41
22
35
16
34
17
29
15
4.0
59
12
48
10.5
45
11
38
9,5
6.0
69
10
60
7.0
57
7,4
48
6,4
10
90
5.0
84
4.0
76
4,4
64
3,8
16
114
3.4
107
2.6
98
2,8
83
2,4
25
150
2.0
139
1.6
129
1,7
107
1,5
35
175
1.4
168
1.2
154
1,3
129
1,1
50
216
1,0
199
0,88
183
0,94
153
0,82
70
262
0,76
241
0,66
225
0,66
190
0,57
95
308
0,61
282
0,53
271
0,49
228
0,42
120
341
0,54
311
0,47
309
0,40
260
0,35
150
375
0,48
342
0,42
346
0,34
292
0,29
185
414
0,44
375
0,38
393
0,29
331
0,25
240
463
0,40
419
0,34
455
0,24
382
0,21
300
509
0,37
459
0,32
510
0,21
428
0,18
400
545
0,34
489
0,30
574
0,19
490
0,17
500
585
0,32
523
0,28
-
-
-
-
630
632
0,30
563
0,26
-
-
-
-
800
662
0,28
587
0,25
-
-
-
-
1000
703
0,27
621
0,23
-
-
-
-

 I.2 Cáp điện điện lực cách điện XLPE

I.2.1/ Bảng tra tiết diện dây cáp điện cadivi trên không:

Bảng tra dòng điện cho phép, dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CXV ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)

I.2.2/ Cẩm nang hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi chôn trong đất :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 5

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
cáp điện 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
cáp điện nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp điện đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

Two cables touching,
single-phase (ac)

3 cáp điện tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

Three cables trefoil touching, 3-phase

cáp điện 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

Two core cable ,
single-phase (ac)

cáp điện 3 hay 4 lõi 


Three or four core Cable

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2AmVAmVAmVAmV
161422.91352.571402.901152.60
251851.881721.551801.901501.60
352261.272081.172151.301801.20
502750.992350.862551.002150.87
703400.702900.613150.702650.61
954050.533450.463800.523150.45
1204600.433900.374300.423600.36
1505100.374350.324800.354050.30
1855800.314900.275400.294600.25
2406700.265600.236300.245300.21
3007500.246300.217000.215900.19
4008300.217000.19----
5009100.207700.18----
63010000.198400.17----
80011170.189310.16----
100012540.1710380.15----

Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi
Thông số lắp đặt cơ sở 
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C 

I.2.3/ Cẩm nang hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất 

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất
Hướng dẫn chọn dây Cadivi

Bảng 6

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.
cáp điện 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )
cáp điện nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp điện : ống đặt tiếp xúc 


Two cables: ducts touching

 

3 cáp điện : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá

Three cables : ducts touching, trefoil

 

cáp điện 2 lõi 


Two core cable

cáp điện 3 hay 4 lõi


Three or four core Cable

Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2AmVAmVAmVAmV
161403.01302.701152.90942.60
251802.01701.801451.901251.60
352151.42051.251751.301501.20
502551.102350.932101.001750.87
703100.802800.702600.702150.61
953650.653300.563100.522600.45
1204100.553700.483550.423000.36
1504450.504050.434000.353350.30
1854850.454400.394550.293800.25
2405500.405000.355200.244400.21
3006100.375500.325900.214950.19
4006400.355800.30----
5006900.336200.28----
6307500.306700.26----
8008280.287350.24----
10009190.268110.22----

Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi
Thông số lắp đặt cơ sở :
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Nhiệt độ không khí : 250C
Độ sâu chôn cáp điện : 0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

BẢNG MẪU HÌNH ẢNH THỰC TẾ DÂY ĐIỆN CADIVI

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi

Ảnh mẫu dây điện Cadivi


II.1/ Cách điện PVC:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV 
Cách chọn dây Cadivi

II.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE :
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE –ký hiệu DKCXV, DKCXE

III/ CÁP ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN :

III.1/ Cách điện PVC:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC-ký hiệu DVV 
Hướng dẫn chọn dây điện cadivi

Bảng 7 

Cỡ cáp điện
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
cáp điện trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 700C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 700C)
1.5
18
25
2.5
25
15
4.0
33
9,5
6.0
42
6,4
10
58
3,8
16
77
2,4


III.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC-ký hiệu DXV 
Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện cadivi

Bảng 8

Cỡ cáp điện
Conductor size
Dòng điện định mức
Current ratings
Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre
mm2
A
mV
cáp điện trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 900C)
In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 900C)
1.5
22
27
2.5
31
17
4.0
42
10
6.0
54
6,8
10
74
4,1
16
99
2,6


IV/ CÁP ĐIỆN MULTIPLEX :
Dòng điện định mức của cáp điện Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE 
Hướng dẫn lựa chọn dây điện cadivi

Bảng 9 

Cỡ cáp điệnConductor sizeDuplexTriplexQuadruplex
CVAVCXAXCVAVCXAXCVAVCXAX
mm2AAAAAAAAAAAA
437-49-33-45-31-40-
647-63-43-60-41-56-
10655286685947806256447658
16877011592796311078766110878
25114911491191048313510510180130105
35140112185148129103169125125100164125
50189151225180167133207150151120202150
70215172289230214171268185192153262185

 V/ DÂY ĐIỆN LỰC 
Dòng điện định mức và độ sụt áp của dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE 
Hướng dẫn lựa chọn dây cadivi
Cách chọn dây điện cadivi

Bảng 10

Cỡ cáp điệnConductor sizeDây điện lực bọc 
PVC Nonsheathed, PVC insulated Cable  
Dây điện lực bọc XLPE Nonsheathed, XLPE insulated Cable
CVAVCXAX
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
Dòng điện định mức 

Current ratings
Độ sụt áp 

Approximate volt drop per amp per metre
mm2AmVAmVAmVAmV
1,01538--2040--
1,52025--2631--
2,52715--3619--
4379,5--4912--
6476,4--637,9--
10653,052-864,768-
16872,4703,91152,9924,8
251141,55912,51491,91193,1
351401,101121,81851,351482,2
501890,821511,352250,871801,4
702150,571720,922890,622300,98
952600,422080,673520,472810,74
1203240,352590,544100,393280,60
1503840,293070,454730,333780,49
1854050,253240,375420,284300,41
2405180,214140,306410,245120,34
3005700,194560,257410,215920,29
4006600,17528-8300,195--
5007920,16633-9050,180--
6309040,15723-10190,170--
80010300,15824-1202---

Nhiệt độ không khí là 300C

Nhiệt độ ruột dẫn là 700C 

VI/ DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC :
Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC 

Bảng 11

Dây đôi mềm, ruột đồng
Flexible Copper conductor – PVC insulated wire
Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm
Solid Copper or Aluminium conductor – PVC insulated wire
Số lõi
Num. of core
Tiết diện
Nom. area of conductor
Dây đôi mềm dẹt, mềm xoắnVCmd , VCmx
Dây đôi mềm tròn, mềm ovan, mềm oval dẹt 
VCmt , VCmo , VCmod
Tiết diện
Nom. area of conductor
Đường kính sợi 
Diameter of wire
VC Ruột đồng
Copper conductor
VA
Ruột nhôm
Aluminiumconductor
 
mm2
A
A
mm2
mm
A
A
2
0,5
5
7
1
1,13
17
-
2
0,75
7
10
1,13
1,20
19
-
2
1,0
10
11
1,5
1,4
23
-
2
1,25
12
13
2,0
1,6
27
-
2
1,5
14
15
2,5
1,8
30
23
2
2,0
16
17
3
2,0
35
26
2
2,5
18
20
4
2,25
42
32
2
3,5
-
24
5
2,60
48
36
2
4,0
-
27
6
2,78
51
39
2
5,5
-
32
7
3,0
57
43
2
6,0
-
36
 
 
 
 

 VII/ DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN C, DÂY NHÔM TRẦN XOẮN A,AAC VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP As,ACSR
+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC 
Hướng dẫn lựa chọn cáp cadivi, bảng tra dòng điện cho phép

Bảng 12

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đồng trần xoắn C
Bare stranded copper conductor
Dây nhôm trần xoắn A ,AAC 
Bare stranded aluminium conductor
Dòng điện định mức
Current ratings
Dòng điện định mức ở vùng ôn đới 
Temperate Current ratings
mm2AA
450-
670-
1095-
14120-
16130105
25180135
35220170
38230182
50270215
60305225
70340265
80377276
95415320
100450340
120485375
125500390
150570440
185640500
240760590
300880680
325943710
4001050815
5001254980
63014971170
80016621330

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn BS 215

Bảng 13

Ký hiệuCode nameMặt cắt danh định nhômNominal aluminium areaNhôm AlStructureThép StStructureDòng điện định mứcCurrent ratings
mm2/mm2N0/mmN0/mmA
Mole10,62 /1,776/1,51/1,5067
Squirrel20,94 /3,496/2,111/2,11109
Gopher26,24 /4,376/2,361/2,36126
Weasel31,61/5,276/2,591/2,59134
Fox36,66 /6,116/2,791/2,79147
Ferret42,41 /7,076/3,001/3,00161
Rabbit52,88 /8,816/3,351/3,35185
Mink63,18 /10,536/3,661/3,66174
Skunk63,48 /37,0312/2,597/2,59246
Beaver74,82 /12,476/3,991/3,99193
Horse73,37 /42,8012/2,797/2,79268
Raccoon79,20 /13,206/4,101/4,10231
Otter83,88 /13,986/4,221/4,22240
Cat95,40 /15,906/4,501/4,50248
Hare105,0 /17,506/4,721/4,72273
Dog105,0 /13,506/4,727/4,57278
Hyena105,8 /20,447/4,397/4,93287
Leopard131,3 /18,806/5,287/1,75316
Coyote132,1 /20,0926/2,547/1,91311
Cougar130,3 /7,2418/3,051/3,05314
Tiger131,1 /30,5930/2,367/2,36323
Wolf158,0 /36,8830/2,597/2,59355
Dingo158,7 /8,8018/3,351/3,35349
Lynx183,4 /42,7730/2,797/2,79386
Caracal184,3 /10,2418/3,611/3,61383
Jaguar210,6 /11,6918/3,861/3,86415
Panther212,0 /49,4930/3,007/3,00421
Lion238,5 /55,6530/3,187/3,18448
Bear264,0 /61,6030/3,357/3,35481
Batang323,0 /15,5218/4,787/1,68510
Goat324,3 /75,6730/3,717/3,71542
Sheep374,1 /87,2930/3,997/3,99592
Antelope373,1 /48,3754/2,977/2,97588
Bison381,8 /49,49 54/3,007/3,00595
Deer429,3 /100,2030/4,277/4,27639
Zebra428,9 /55,5954/3,187/3,18635
Elk477,0 /111,3030/4,507/4,50679
Camel475,2 /61,6054/3,357/3,35677
Moose528,7 /68,5354/3,537/3,53763

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn OCT 839- 89 

Bảng 14

Mã hiệu dây dẫn
Code designation
Dòng điện định mức
Current ratings
AC-10
80
AC-16
105
AC-25
130
AC-35
175
AC-50
210
AC-70
265
AC-95
330
AC-120
380
AC-150
445
AC-185
510
AC-240
610
AC-300
690
AC-400
835

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn ASTM 232

 Bảng 15 

Ký hiệu 
Code designation
Mặt cắt danh định Nominal areaNhôm AlStructureThép StStructureDòng điện định mức
Current rating
mm2 /mm2No/mmNo/mmA
Turkey13.30/2.226/1.681/1.68104
Swan5.91/0.996/1.121/1.12139
Swanate21.12/3.027/1.961/1.96139
Sparrow33.59/5.606/2.671/2.67183
Sparate33.54/4.797/2.471/2.47184
Robin42.41/7.076/3.001/3.00210
Raven53.52/8.926/3.371/3.37240
Quail67.33/11.226/3.781/3.78275
Pigeon85.12/14.196/4.251/4.25316
Penguin107.22/17.876/4.771/4.77360
waxwing134.98/7.5018/3.091/3.09448
Partridge134.87/21.9926/2.577/2.00457
Ostrich152.19/24.7126/2.737/2.12492
Merlin170.22/9.4618/3.471/3.47518
Linnet170.55/27.8326/2.897/2.25528
Oriole170.50/39.7830/2.697/2.69534

 

Chickade200.93/11.1618/3.771/3.77575
Brant201.56/26.1324/3.277/2.18578
lbis201.34/32.7326/3.147/2.44586
Lark200.90/46.8830/2.927/2.92593
Pelican242.31/13.4618/4.141/4.14644
Flicker241.58/31.4024/3.587/2.39654
Hawk241.65/39.1926/3.447/2.67658
Hen241.27/56.3030/3.207/3.20665
Osprey308.32/15.6918/4.671/4.47708
Parackeet282.31/36.6024/3.877/2.58718
Dove282.59/45.9226/3.727/2.89725
Eagle282.07/65.8230/3.467/3.46732
Peacok306.13/39.7824/4.037/2.69757
Squab305.83/49.8126/3.877/3.01762
Woodduck307.06/71.6530/3.617/3.61769
Teal307.06/69.6230/3.6119/2.16772
Kingbird323.01/17.9518/4.781/4.78778
Rook323.07/41.8824/4.147/2.76782
Grosbeak321.84/52.4926/3.9737/3.09787
Scoter322.56/75.2630/3.707/3.70792
Egret322.56/73.5430/3.7019/2.22797

 

Ký hiệu 
Code designation
Mặt cắt danh định 
Nominal area
Nhôm Al 
Structure
Thép    St 
Structure
Dòng điện định mức
Current rating
 mm2/mm2No/mmAmm2
Swift323.02/8.9736/3.381/3.38784
Flamingo337.27/43.7224/4.237/2.82805
Gannet338.26/54.9026/4.077/3.16809
Stilt363.27/46.8824/4.397/2.92845
Starling361.93/59.1526/4.217/3.28847
Redwing362.06/82.4130/3.9219/2.35858
Tern403.77/27.8345/3.387/2.25875
Condor402.33/52.1554/3.087/3.08881
Cuckoo402.33/52.1524/4.627/3.08894
Drake402.56/65.4426/4.447/3.45903
Coot401.86/11.1636/3.771/3.77905
Mallard403.84/91.7830/4.1419/2.48913
Ruddy455.50/31.6745/3.597/2.40918
Canary456.28/59.1554/3.287/3.28926
Rail483.84/33.5445/3.707/2.47953
Catbird484.61/13.4636/4.141/4.14972
Cardinal484.53/62.8154/3.387/3.38960

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Ván nhựa Picomat phủ vân gỗ

  Tấm nhựa phủ vân gỗ là gì? Lớp bên trong : là ván nhựa Picomat tiêu chuẩn ( tấm nhựa PVC ) với thành phần chính là bột nhựa PVC nên có khả năng chịu nước tuyệt đối, chống mối mọt và độ bền cao   Lớp bên ngoài : được phủ bề mặt vân trang trí PVC. Tấm bề mặt PVC cán nóng là một lớp màng PVC có các thông số kỹ thuật tương đồng với tấm nhựa Picomat tiêu chuẩn như độ giãn nở, độ co ngót... Quá trình phủ bề mặt vân PVC lên tấm tiêu chuẩn được Picomat thực hiện qua nhiều bước nghiêm ngặt để đưa ra sản phẩm tấm nhựa giả gỗ hoàn chỉnh đạt chuẩn.       Tấm nhựa giả gỗ ốp tường, ốp trần ưu việt    Tấm nhựa giả gỗ có kích thước 1220x2440mm với độ dày đa dạng: 5, 8, 10, 12, 15, 18mm nên đáp ứng được mọi nhu cầu trong sản xuất nội thất.   Tấm nhựa giả gỗ ốp tường do Picomat sản xuất được gia công trên hệ thống máy móc hiện đại, đồng bộ nên đảm bảo độ bền cao, chống tách lớp, chống bong tróc, chịu được sự thay đổi của môi trường.   Đặc biệt, tấm nhựa giả ...

Nhà lắp ghép panel: Ưu, nhược điểm và 15 MẪU nhà đẹp, tiện nghi 2022

Nhà lắp ghép panel: Ưu, nhược điểm và 15 MẪU nhà đẹp, tiện nghi 2022 Nhà lắp ghép panel đang được rất nhiều người lựa chọn sử dụng đặc biệt là các quốc gia như Mỹ, Canada, Hàn Quốc… Nhiều người tại Việt Nam cũng đang rất muốn tìm hiểu về kiểu nhà lắp ghép này. Vậy loại nhà này là gì? Ưu, nhược điểm ra sao? Tất cả sẽ được chúng tôi cung cấp qua bài viết sau đây, mời bạn cùng theo dõi. Nhà lắp ghép panel là gì? Khái niệm nhà lắp ghép panel Nhà lắp ghép panel là nhà được lắp ráp với nhau từ các bộ phận tách rời, trong đó thì các phần như vách nhà, sàn nhà, mái nhà… được sử dụng chủ yếu bằng tấm panel như: Panel EPS, Panel PU… Hiện nay, loại nhà này thường được sử dụng để làm nhà ở dân dụng, nhà trọ, nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, homestay, resort, phòng khám, nhà hàng… Tấm panel Tấm panel còn được gọi là vách ngăn hoặc tấm vách có thể sử dụng làm vách tường hoặc vách ngăn. Cấu tạo của tấm panel gồm có 3 lớp đó là lớp tôn bề mặt mạ kẽm ở bên ngoài, lớp cách nhiệt ở giữa thường là các vật li...